← Tra cứu · 📖 Thuật ngữ

Chủ nhân của nghiệp (kammassaka)

Nguyên lý: chúng sinh sở hữu và thừa tự chính nghiệp mình tạo.

Định nghĩa. Câu Pāḷi trong MN135: “Kammassakā sattā kammadāyādā kammayoni kammabandhū kammappaṭisaraṇā” — chúng sinh là chủ nhân (kammassaka), kẻ thừa tự (kammadāyāda), nghiệp là thai tạng (kammayoni), quyến thuộc (kammabandhu), điểm tựa (kammappaṭisaraṇa).

Ý nghĩa. Năm vế nhấn mạnh trách nhiệm cá nhân: không ai khác, chính nghiệp của ta định hình quả báo và cảnh giới tái sinh.

Đối chiếu. Pāḷi kammassaka · Hán ý 自作自受 / 業自 · English owner of one’s actions (Bodhi).


Nguồn tra cứu chính thức: SuttaCentral, Digital Pāḷi Dictionary, Buddhist Dictionary (Nyanatiloka). Đối chiếu Hán/Sanskrit mang tính tham khảo học thuật.